Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
初级

初级

chūjí

sơ cấp, sơ bộ, sơ đẳng

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể初级
Phồn thể初级
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 初级 trong tiếng Việt

sơ cấp, sơ bộ, sơ đẳng

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

初级 đọc là chūjí, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “sơ cấp, sơ bộ, sơ đẳng”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 初级

他半年就学完了初级班的课程。

Tā bànnián jiùxué wánliǎo chūjí bān de kèchéng.

Anh ấy chỉ mất nửa năm đã học hết tiến trình của lớp sơ cấp.

Từ cùng chủ đề