Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
成功
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

成功

Chénggōng

thành công

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể成功
Phồn thể成功
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 成Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 功Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. thành công
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngĐộng từ, Tính từ
Vị trí thường gặpCó thể làm động từ hoặc tính từ tùy câu; vị trí được xác định bởi thành phần đứng sau.
Mẫu cấu trúcChủ ngữ + 成功 + (tân ngữ)Chủ ngữ + 很/非常 + 成功
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 成功

3 ví dụ
  1. 大会取得圆满成功。

    Dàhuì qǔdé yuánmǎn chénggōng.

    Cuộc họp diễn ra rất thành công.

  2. 团结是成功。

    Tuánjié shì chénggōng.

    Đoàn kết là thành công.

  3. 自信是走向成功的第一步。

    Zìxìn shì zǒuxiàng chénggōng de dì yī bù.

    Tự tin là bước đầu tiên để đi tới thành công.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 成 · 功

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.