Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
其余
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

其余

qíyú

còn lại, ngoài ra

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể其余
Phồn thể其余
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 其Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 余Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. còn lại, ngoài ra
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngĐại từ
Vị trí thường gặpThường làm chủ ngữ ở đầu câu hoặc tân ngữ sau động từ/giới từ.
Mẫu cấu trúc其余 + động từĐộng từ + 其余
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 其余

1 ví dụ
  1. 除了有两人请假,其余的人都到了。

    Trừ hai người xin nghỉ ra thì còn lại đều đã có mặt.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 其 · 余

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.