Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
兴奋
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

兴奋

xīngfèn

phẩn khởi, phấn kích, hưng phấn

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể兴奋
Phồn thể兴奋
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 兴Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 奋Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. phẩn khởi, phấn kích, hưng phấn
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngTính từ
Vị trí thường gặpThường làm vị ngữ sau 很/非常; khi bổ nghĩa danh từ thường đi với 的.
Mẫu cấu trúcChủ ngữ + 很/非常 + 兴奋兴奋 + 的 + danh từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 兴奋

3 ví dụ
  1. 听到这个信息,大家兴奋地跳了起来。

    Nghe thấy tin này, mọi người phấn khích nhảy cẫng lên.

  2. 孩子们兴奋地跳起来。

    Háizimen xīngfèn de tiào qǐlái.

    Bọn trẻ phấn khích nhảy lên.

  3. 我兴奋地一晚都没睡着。

    Tôi háo hức đến nỗi cả buổi tối không ngủ được.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 兴 · 奋

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

兴趣xìngqùhứng thú, thích thú, thú vị高兴gāoxìngvui, vui mừng感兴趣gǎn xìngqùthú vị, hứng thú兴中会Xīng zhōng huìHội Hưng Trung, được thành lập bởi Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 năm 1894 tại Honolulu兴亡xīng wángthịnh suy; trỗi dậy và sụp đổ兴仁Xīng rénhuyện Hưng Nhân trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2…兴仁县Xīng rén xiànhuyện Hưng Nhân, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiánxīnán 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1]…兴兵xīng bīngphái quân兴凯刺鳑鲏xīng kǎi cì páng píAcanthorhodeus chankaensis (loài cá chép nhỏ)兴利除弊xīng lì chú bìphát huy điều có lợi và loại bỏ điều có hại (thành ngữ)兴化Xīng huàThành phố cấp huyện Hưng Hóa, ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô兴化市Xīng huà shìThành phố cấp huyện Hưng Hóa, Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô兴味xìng wèihứng thú; sở thích奋斗fèndòuphấn đấu奋不顾身fèn bù gù shēnlao vào một cách dũng cảm không nghĩ đến an nguy của bản thân (thành ngữ); không sợ nguy…奋力fèn lìlàm hết sức mình; không tiếc nỗ lực; phấn đấu奋勇fèn yǒngkhông nao núng; dồn hết can đảm và quyết tâm; sử dụng ý chí mãnh liệt奋战fèn zhànchiến đấu dũng cảm; (nghĩa bóng) đấu tranh; làm việc chăm chỉ