Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
成绩
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

成绩

chéngjì

thành tích, thành tựu

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể成绩
Phồn thể成绩
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 成Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 绩Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. thành tích, thành tựu
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngTừ vựng
Vị trí thường gặpVị trí thay đổi theo ngữ cảnh; nên đối chiếu với ví dụ ngay bên dưới.
Mẫu cấu trúc成绩 + thành phần liên quan
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 成绩

3 ví dụ
  1. 考试成绩还没公布。

    Kǎoshì chéngjī hái méi gōngbù.

    Kết quả thi vẫn chưa được công bố.

  2. 只要下功夫,你一定得到好成绩。

    Zhǐyào xià gōngfū, nǐ yīdìng dédào hǎo chéngjī.

    Chỉ cấn bỏ ra công sức, bạn nhất định sẽ đạt được thành tích tốt.

  3. 因为他的成绩不合格,所以不能毕业。

    Yīnwèi tā de chéngjī bù hégé, suǒyǐ bùnéng bìyè.

    Bởi vì thành tích của anh ấy không đạt chuẩn nên không thể tốt nghiệp.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 成 · 绩

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.