Kết quả tra từ “养成”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
养成yǎng chéng
bồi dưỡng; nuôi nấng; hình thành (thói quen); tiếp thu
抚养成人fǔ yǎng chéng rén
nuôi nấng trưởng thành (một đứa trẻ)