椆水
tên cũ của một con sông không xác định ở tỉnh Hà Nam, được nhắc đến bởi 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]
tên cũ của một con sông không xác định ở tỉnh Hà Nam, được nhắc đến bởi 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nước Sở, một trong những nước nhỏ quan trọng nhất tranh giành quyền lực ở Trung Quốc từ năm 770 đến 223 TCN…
›楚河汉界Chǔ hé Hàn jiènghĩa đen: dòng sông chia cắt Sở và Hán; nghĩa bóng: ranh giới phân chia lãnh thổ đối địch; đường ranh giới…
›楚雄Chǔ xióngThành phố cấp huyện Sở Hùng, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4…
›楚雄市Chǔ xióng ShìThành phố cấp huyện Sở Hùng, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4…
›楚雄彝族自治州Chǔ xióng Yí zú Zì zhì zhōuChâu tự trị dân tộc Di Sở Hùng ở trung tâm Vân Nam, thủ phủ là thành phố Sở Hùng 楚雄市[Chu3 xiong2 Shi4]
›椽子chuán zixà; Rầm
›椿象chūn xiàngbọ xít
›楚州Chǔ zhōuquận Sở Châu của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.