武进
quận Wujin của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
quận Wujin của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Vũ Tiến của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô
›武都Wǔ dūquận Vũ Đô của thành phố Lũng Nam 隴南市|陇南市[Long3 nan2 shi4], Cam Túc
›武都区Wǔ dū qūquận Vũ Đô của thành phố Lũng Nam 隴南市|陇南市[Long3 nan2 shi4], Cam Túc
›武都市Wǔ dū shìthành phố Vũ Đô ở Cam Túc
›武乡Wǔ xiānghuyện Vũ Hương ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
›武乡县Wǔ xiāng xiànhuyện Vũ Hương ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
›武警部队wǔ jǐng bù duìCảnh sát Vũ trang Nhân dân
›武警战士wǔ jǐng zhàn shìchiến sĩ vũ trang; cảnh sát vũ trang; dân quân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.