Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
武经七书
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

武经七书

Wǔ jīng Qī shū

Bảy cuốn binh thư cổ điển của Trung Quốc gồm "Lục Thao" 六韜|六韬[Liu4 tao1], "Pháp của Tư Mã" 司馬法|司马法[Si1 ma3 Fa3], "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3], "Ngô Tử" 吳子|吴子[Wu2 zi3], "Vệ Liệu Tử" 尉繚子|尉缭子[Wei4 Liao2 zi5], "Tam lược…

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể武经七书
Phồn thể武經七書
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

4 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 4 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4
Chữ 武Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 经Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 七Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 书Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. Bảy cuốn binh thư cổ điển của Trung Quốc gồm "Lục Thao" 六韜|六韬[Liu4 tao1], "Pháp của Tư Mã" 司馬法|司马法[Si1 ma3 Fa3], "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3], "Ngô Tử" 吳子|吴子[Wu2 zi3], "Vệ Liệu Tử" 尉繚子|尉缭子[Wei4 Liao2 zi5], "Tam lược của Hoàng Thạch Công" 黃石公三略|黄石公三略[Huang2 Shi2 gong1 San1 lu:e4] và "Đối đáp của Lý Vệ Công đời Đường Thái Tông" 唐太宗李衛公問對|唐太宗李卫公问对[Tang2 Tai4 zong1 Li3 Wei4 Gong1 Wen4 dui4]
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 武 · 经 · 七 · 书

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.