武溪
sông Wu ở Hồ Nam và Quảng Đông; trước đây là sông Shuang 瀧水|泷水
sông Wu ở Hồ Nam và Quảng Đông; trước đây là sông Shuang 瀧水|泷水
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sông Võ ở Hồ Nam và Quảng Đông; trước đây gọi là sông Sảng 瀧水|泷水
›武江区Wǔ jiāng qūquận Wujiang của thành phố Shaoguan 韶關市|韶关市, Quảng Đông
›武江Wǔ jiāngquận Vu Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông
›武生wǔ shēngvai nam quân trong kinh kịch Trung Quốc
›武清区Wǔ qīng qūhuyện nông thôn Wuqing ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
›武汉Wǔ hànthành phố Vũ Hán trên Trường Giang, thành phố phó tỉnh và thủ phủ tỉnh Hồ Bắc
›武清Wǔ qīnghuyện nông thôn Wuqing ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
›武汉大学Wǔ hàn Dà xuéĐại học Vũ Hán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.