兽医学
y học thú y; khoa học thú y
y học thú y; khoa học thú y
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bác sĩ thú y; phẫu thuật viên thú y; thú y
›兽术shòu shùhuấn luyện động vật; kỹ năng với động vật; shoushu - "Kỹ năng thú" hoặc "Quyền thú" - Võ thuật (đặc biệt là…
›兽行shòu xínghành động tàn bạo; thú tính
›兽药shòu yàothuốc thú y
›兽脚类恐龙shòu jiǎo lèi kǒng lóngthú chân (nhóm khủng long chân thú); phân bộ Theropoda thuộc bộ Saurischia chứa khủng long ăn thịt
›兽脚亚目shòu jiǎo yà mùphân bộ Theropoda (nhóm khủng long chân thú) thuộc bộ Saurischia chứa khủng long ăn thịt
›兽皮shòu pída động vật; da thú
›兽病理学shòu bìng lǐ xuébệnh lý thú y
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.