废 là gì?
废 [fèi] có nghĩa là biến thể của 廢|废[fei4]; tàn tật.
Nghĩa của từ 废 trong tiếng Việt
- biến thể của 廢|废[fei4]
- tàn tật
Cách đọc và ghi nhớ 废
废 được đọc là fèi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 廢|废[fei4]; tàn tật”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .