Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

fèi

废 là gì?

[fèi] có nghĩa là biến thể của 廢|废[fei4]; tàn tật.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 废 trong tiếng Việt

  1. biến thể của 廢|废[fei4]
  2. tàn tật

Cách đọc và ghi nhớ 废

được đọc là fèi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 廢|废[fei4]; tàn tật”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan