秀
(hình thức kết hợp) tinh tế; tao nhã; duyên dáng; đẹp; (hình thức kết hợp) vượt trội; xuất sắc; (từ mượn) trình diễn; (văn học) phát triển; nở rộ; (cây lương thực) trổ bông
(hình thức kết hợp) tinh tế; tao nhã; duyên dáng; đẹp; (hình thức kết hợp) vượt trội; xuất sắc; (từ mượn) trình diễn; (văn học) phát triển; nở rộ; (cây lương thực) trổ bông
秀 đọc là xiù, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “(hình thức kết hợp) tinh tế; tao nhã; duyên dáng; đẹp; (hình thức kết hợp) vượt trội; xuất sắc; (từ mượn) trình diễn; (văn học) phát triển; nở rộ; (cây lương thực) trổ bông”.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .