Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

xiù

(hình thức kết hợp) tinh tế; tao nhã; duyên dáng; đẹp; (hình thức kết hợp) vượt trội; xuất sắc; (từ mượn) trình diễn; (văn học) phát triển; nở rộ; (cây lương thực) trổ bông

Từ vựng Tiêu chuẩn
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026

Nghĩa của 秀 trong tiếng Việt

  1. (hình thức kết hợp) tinh tế
  2. tao nhã
  3. duyên dáng
  4. đẹp
  5. (hình thức kết hợp) vượt trội
  6. xuất sắc
  7. (từ mượn) trình diễn
  8. (văn học) phát triển
  9. nở rộ
  10. (cây lương thực) trổ bông

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

đọc là xiù, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “(hình thức kết hợp) tinh tế; tao nhã; duyên dáng; đẹp; (hình thức kết hợp) vượt trội; xuất sắc; (từ mượn) trình diễn; (văn học) phát triển; nở rộ; (cây lương thực) trổ bông”.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề