秀林
hương Tú Lâm, huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan
hương Tú Lâm, huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trấn Xiulin hoặc Hsiulin ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan
›秀水Xiù shuǐthị trấn Xiushui hoặc Hsiushui ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›秀水乡Xiù shuǐ Xiāngthị trấn Xiushui hoặc Hsiushui ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›秀才xiù caingười đã đỗ kỳ thi hương (lịch sử); học giả; nhà văn tài năng; tài năng xuất chúng
›秀峰区Xiù fēng qūquận Xiufeng của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
›秀峰Xiù fēngquận Xiufeng của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
›秀山县Xiù shān XiànHuyện tự trị người Thổ Gia và Miêu Xiushan ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›秀山土家族苗族自治县Xiù shān Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiànHuyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu, Xiushan ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.