Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
纲领綱領

gāng lǐng

纲领 là gì?

纲领 [gāng lǐng] có nghĩa là chương trình (tức là kế hoạch hành động); nguyên tắc chỉ đạo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 纲领 trong tiếng Việt

  1. chương trình (tức là kế hoạch hành động)
  2. nguyên tắc chỉ đạo

Cách đọc và ghi nhớ 纲领

纲领 được đọc là gāng lǐng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chương trình (tức là kế hoạch hành động); nguyên tắc chỉ đạo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan