莒国
nước Ju, quốc gia cổ Đông Di
nước Ju, quốc gia cổ Đông Di
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Cự, Nhật Chiếu 日照[Ri4 zhao4], Sơn Đông
›莒南县Jǔ nán xiànHuyện Ju'nan ở Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
›莒南Jǔ nánHuyện Ju'nan ở Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
›菅直人Jiān Zhí rénKAN Naoto (1946-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2010-2011
›莒光乡Jǔ guāng xiāngThị trấn Chukuang ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức là Quần đảo Matsu, Đài Loan
›莒光Jǔ guāngĐảo Chukuang, một trong Quần đảo Matsu; Thị trấn Chukuang ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4]…
›茎干jīng gànthân; cọng
›荚果jiá guǒquả đậu; đậu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.