Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 383/2016
phần mềm giảng dạy (viết tắt của 課程軟件|课程软件[ke4 cheng2 ruan3 jian4])
môn học; khoá học; LT:門|门[men2]; lớp; bài học; LT:堂[tang2],節|节[jie2]; thu; thuế; hình thức bói toán
Ai cười sau cùng, mới là tốt nhất
Ai cười sau cùng là cười tốt nhất
Trời biết...; Ai mà tưởng tượng được...?
ai mà ngờ rằng; không ngờ rằng
ai mà ngờ rằng; ai mà ngờ được rằng
cứ thử đi!; ai sợ ai?
The Who (ban nhạc rock Anh thập niên 1960)
ai; cũng đọc là [shui2]
(cổ) biến thể của 唱[chang4]
biến thể Nhật Bản của 讀|读[du2]
biến thể của 說|说[shuo1]
chế nhạo; nói lời chế giễu; nói mỉa
tán gẫu; bàn tán
nghĩa đen: bàn luận ưu nhược điểm của người khác (thành ngữ); bàn tán
(cổ) tác phẩm văn học, bao gồm tiểu thuyết, vở kịch, v.v
thảo luận; lý do (đằng sau điều gì)
làm cho ai hiểu; thuyết phục
lời biện bạch; cớ; bài nói; thuyết phục
đề cập; nói đến (một chủ đề); về; liên quan đến
kẻ nói dối
nói dối; kể điều không thật
không nghiêm túc; chỉ là nói chơi
nói gì đó
hứa phải giữ lời
làm như đã hứa; giữ đúng lời; thực hiện lời hứa; nói là làm
giữ lời hứa; nói là làm
không giữ lời; hứa mà không làm
nói; trò chuyện; buôn chuyện; kể chuyện; từ ngữ
làm mối
quả nho chua (thành ngữ từ Aesop); nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được
biến thể er hoá của 說著玩|说着玩[shuo1 zhe5 wan2]
nói cho vui; đùa giỡn; giỡn chơi
thành thật mà nói; nói thật; thẳng thắn
nói chuyện và cười; đùa giỡn; trêu chọc
vạch trần; tiết lộ
nói thật; thành thật; thực ra
nói thẳng
lý luận; tranh luận một cách logic
lỡ miệng; để lộ
lỡ lời
cách nói; cách diễn đạt; công thức; phiên bản của một sự kiện; tuyên bố; lý thuyết; giả thuyết; diễn giải
nói một cách chắc chắn; cam kết (về một đề xuất)
tán chuyện đông tây; nói về đủ thứ
sức thuyết phục
thuyết phục; làm cho tin; nghĩ cho thông; phiên âm tại Đài Loan [shui4 fu2]
xem 說曹操曹操就到|说曹操曹操就到[shuo1 Cao2 Cao1 Cao2 Cao1 jiu4 dao4]
nghĩa đen: nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến; nghĩa bóng: nhắc đến ai là người đó xuất hiện
nghệ thuật dân gian kể chuyện có đệm nhạc
(thành ngữ) nói thì chậm, mà lúc đó thì nhanh; chưa dứt lời đã
xem 說是一回事,做又是另外一回事|说是一回事,做又是另外一回事[shuo1 shi4 yi1 hui2 shi4 , zuo4 you4 shi4 ling4 wai4 yi1 hui2 shi4]
Nói là một chuyện, làm lại là chuyện khác (thành ngữ)
cuộc họp thông tin
sách hướng dẫn kỹ thuật; (quyển) chỉ dẫn; tóm tắt (vở kịch hoặc bộ phim); bản mô tả (bằng sáng chế); LT:本[ben3]
giải thích; minh họa; chỉ ra; cho thấy; chứng minh; hướng dẫn; chú thích; LT:個|个[ge4]
Chú giải Thuyết Văn Giải Tự (1815) của Đoàn Ngọc Tài 段玉裁[Duan4 Yu4 cai2]
Thuyết Văn Giải Tự, từ điển chữ Hán thời Hán với 10.516 mục, do Từ Thận 許慎|许慎[Xu3 Shen4] biên soạn vào thế kỷ 2
xem 說文解字|说文解字[Shuo1 wen2 Jie3 zi4]
thuyết giáo