Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 384/1680

兰州Lán zhōu

Thành phố cấp địa khu Lan Châu và là thủ phủ của tỉnh Cam Túc 甘肅|甘肃[Gan1 su4]

Cụm từ
兰屿乡Lán yǔ xiāng

Xã Lanyu hoặc đảo Lan Ngưu, huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
兰屿Lán yǔ

Thị trấn Lan Ngữ hoặc đảo Lan Ngữ, huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
兰山区Lán shān qū

quận Lanshan của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
兰山Lán shān

quận Lanshan của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
兰室lán shì

phòng của quý bà (kính ngữ)

Cụm từ
兰学lán xué

Lan học (nghiên cứu về Châu Âu và thế giới ở Nhật Bản tiền hiện đại)

Cụm từ
兰姆酒lán mǔ jiǔ

rượu rum (đồ uống) (từ mượn)

Cụm từ
兰姆达lán mǔ dá

lambda (chữ cái Hy Lạp Λλ)

Cụm từ
兰姆打lán mǔ dǎ

lambda (chữ cái Hy Lạp Λλ)

Cụm từ
兰姆lán mǔ

rượu rum (đồ uống) (từ mượn)

Cụm từ
兰坪县Lán píng xiàn

huyện tự trị Bạch và Pumi Lanping, châu tự trị dân tộc Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ
兰坪白族普米族自治县Lán píng Bái zú Pǔ mǐ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Bạch và Pumi Lanping, châu tự trị người Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ
兰坪Lán píng

huyện tự trị dân tộc Bạch và Pumi Lanping, châu tự trị người Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ
兰因絮果lán yīn xù guǒ

bắt đầu tốt nhưng kết thúc chia ly (mối quan hệ hôn nhân)

Cụm từ
兰博基尼Lán bó jī ní

Lamborghini (nhà sản xuất ô tô Ý)

Cụm từ
兰克Lán kè

Rank (tên); Leopold von Ranke (1795-1886), sử gia Đức quan trọng

Cụm từ
兰交lán jiāo

tình bạn thân thiết; sự đồng điệu trong tư tưởng

Cụm từ
lán

hoa lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii); cây hương thảo thơm (蘭草|兰草 Eupatorium fortunei); mộc lan (木蘭|木兰)

Từ vựng
fán

cây ngải Artemisia stellariana

Từ vựng
蘧然qú rán

(văn học) ngạc nhiên một cách thích thú

Cụm từ

Dianthus superbus

Từ vựng
huā

biến thể của 花[hua1]; hoa; bông; cũng đọc là [wei3]

Từ vựng
lóng

Polygonum posumbu

Từ vựng
liǎn

cây leo; dây leo; cây mọc trườn; loài dây dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis pentaphylla)

Từ vựng
liǎn

biến thể của 蘞|蔹, cây leo; dây leo; cây mọc trườn; loài dây dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis pentaphylla)

Từ vựng
藓苔xiǎn tái

rêu

Cụm từ
xiǎn

rêu; địa y; rêu trên tường ẩm; dùng sai cho 蘇|苏

Từ vựng
蘘荷ráng hé

gừng myoga (Zingiber mioga)

Cụm từ
ráng

một loại gừng dại

Từ vựng
niè

chồi từ gốc cây già

Từ vựng

biến thể cũ của 蘇|苏[su1]

Từ vựng
蘑菇云mó gū yún

đám mây hình nấm

Cụm từ
蘑菇汤mó gu tāng

súp nấm

Cụm từ
蘑菇mó gu

nấm; quấy rầy; chậm chạp

Cụm từ

nấm

Từ vựng
xuān

biến thể cũ của 萱[xuan1]

Từ vựng
苹果馅饼píng guǒ xiàn bǐng

bánh táo

Cụm từ
苹果电脑Píng guǒ diàn nǎo

máy tính Apple; Mac; Macintosh

Cụm từ
苹果酱píng guǒ jiàng

nước sốt táo; mứt táo

Cụm từ
苹果酒píng guǒ jiǔ

rượu táo

Cụm từ
苹果蠹蛾píng guǒ dù é

bọ ngài táo; bọ ngài codlin

Cụm từ
苹果派píng guǒ pài

bánh táo

Cụm từ
苹果汁píng guǒ zhī

nước ép táo

Cụm từ
苹果核píng guǒ hé

lõi táo

Cụm từ
苹果手机Píng guǒ shǒu jī

điện thoại Apple; iPhone

Cụm từ
苹果公司Píng guǒ Gōng sī

Công ty Apple

Cụm từ
苹果píng guǒ

quả táo; LT:個|个[ge4],顆|颗[ke1]

Cụm từ
𬞟pín

cây dương xỉ cỏ (Marsilea quadrifolia)

Từ vựng
píng

dùng trong 蘋果|苹果[ping2 guo3]

Từ vựng
蕴藏量yùn cáng liàng

trữ lượng; số lượng còn trong kho

Cụm từ
蕴藏yùn cáng

chứa đựng; dự trữ (nguồn lực chưa khai thác, v.v.)

Cụm từ
蕴藉yùn jiè

hàm súc; kiềm chế; được thấm nhuần

Cụm từ
蕴蓄yùn xù

tiềm ẩn; ẩn giấu và chưa phát triển

Cụm từ
蕴聚yùn jù

chứa đựng; tích lũy; giữ kín

Cụm từ
蕴结yùn jié

tiềm ẩn (mong muốn, cảm xúc,...); dồn nén

Cụm từ
蕴积yùn jī

kết tụ; tích lũy

Cụm từ
蕴涵yùn hán

chứa đựng; tích lũy; bao hàm; điều kiện ngầm; ẩn ý; hàm ý

Cụm từ
蕴和yùn hé

chứa đựng (ví dụ: bài thơ chứa cảm xúc); được chứa trong

Cụm từ
蕴含yùn hán

chứa đựng; tích lũy

Cụm từ
yùn

tích lũy; chứa đựng; tồn trữ; tập hợp lại; sưu tập; chiều sâu; nội lực; sâu sắc

Từ vựng
苏黎士Sū lí shì

biến thể của 蘇黎世|苏黎世[Su1 li2 shi4]

Cụm từ
苏黎世联邦理工学院Sū lí shì Lián bāng Lǐ gōng Xué yuàn

Eidgenössische Technische Hochschule (ETH) Zurich, một trường đại học

Cụm từ
苏黎世Sū lí shì

Zurich, Thụy Sĩ

Cụm từ
苏非主义Sū fēi zhǔ yì

Chủ nghĩa Sufi (truyền thống huyền bí Hồi giáo)

Cụm từ
苏门达腊Sū mén dá là

biến thể của 蘇門答臘|苏门答腊[Su1 men2 da2 la4]

Cụm từ
苏门答腊岛Sū mén dá là Dǎo

Sumatra (một trong những đảo của Indonesia)

Cụm từ
苏门答腊Sū mén dá là

Sumatra, một trong những đảo của Indonesia

Cụm từ
苏铁sū tiě

cây thiên tuế (Cycas revoluta); cây vạn tuế (Cycas revoluta)

Cụm từ
苏金达Sū jīn dá

Sukinda, thành phố Ấn Độ

Cụm từ
苏里南河Sū lǐ nán Hé

Sông Suriname

Cụm từ
苏里南Sū lǐ nán

Suriname

Cụm từ