Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đa thức (toán học); đa thức
từ đa âm tiết; từ tiếng Trung gồm ba hoặc nhiều chữ
chữ có hai hoặc nhiều cách đọc
chữ có nhiều cách đọc và ý nghĩa
đa âm
hình đa diện
góc khối
người đa tài; người linh hoạt; người toàn diện
có mây (khí tượng)
nhiều gian khổ có thể làm thức tỉnh một quốc gia (thành ngữ); hoạn nạn thúc đẩy sự đổi mới
cày nhiều lưỡi
vốn nhiều, kinh doanh giỏi (thành ngữ); nghĩa bóng: điều kiện kinh doanh tốt
giàu; giàu có
kết thúc thay thế; nhiều kết thúc
tính nhiều
quốc tịch kép
đa (khía cạnh, văn hóa, dân tộc, v.v.)
biến thể của 多彩[duo1 cai3]
polisaccarit
Donatello (khoảng 1386-1466); Donato di Niccolò di Betto Bardi, họa sĩ và nhà điêu khắc nổi tiếng thời kỳ Phục hưng sơ kỳ
hình đa giác
đa phương
câu hỏi trắc nghiệm
lên đến; không ít hơn; nhiều đến
(sau khi một khoản tiền đã được trả trước) hoàn tiền (nếu trả thừa) hoặc bù tiền (nếu trả thiếu)
nhiều giai đoạn; nhiều lớp; tấn công nhiều mũi
động vật nhiều chân như rết và cuốn chiếu
động vật nhiều chân; động vật nhiều chân như rết và cuốn chiếu
hay thay đổi; (toán) đa biến
cảm ơn nhiều; cảm ơn rất nhiều