富有
giàu có; phú quý; sung túc; phong phú về; dồi dào với
giàu có; phú quý; sung túc; phong phú về; dồi dào với
富有 thường mang nghĩa “giàu có; phú quý; sung túc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 富有, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm giàu cho nhân dân
›富春江Fù chūn jiāngsông Phú Xuân ở Chiết Giang
›富于想像fù yú xiǎng xiànggiàu trí tưởng tượng
›富于fù yúđầy; giàu
›富户fù hùgia đình giàu; địa chủ lớn
›富县Fù xiànhuyện Phú ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
›富时fù shíFTSE (công ty cung cấp chỉ số chứng khoán của Anh như FTSE 100)
›富民县Fù mín xiànhuyện Fumin ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.