富春江
sông Phú Xuân ở Chiết Giang
sông Phú Xuân ở Chiết Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giàu có; phú quý; sung túc; phong phú về; dồi dào với
›富拉尔基区Fù lā ěr jī qūquận Fularji của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›富拉尔基Fù lā ěr jīquận Fularji của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›富于想像fù yú xiǎng xiànggiàu trí tưởng tượng
›富时fù shíFTSE (công ty cung cấp chỉ số chứng khoán của Anh như FTSE 100)
›富于fù yúđầy; giàu
›富文本fù wén běnvăn bản đa dạng thức (máy tính)
›富民fù mínlàm giàu cho nhân dân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.