Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
炼字
liàn zì

rèn chữ

Cụm từ
炼奶
liàn nǎi

sữa đặc

Cụm từ
炼句
liàn jù

trau chuốt câu từ

Cụm từ
炼化
liàn huà

tinh chế; quá trình tinh chế (ví dụ: dầu, hoá chất, v.v.)

Cụm từ
炼乳
liàn rǔ

cô đặc sữa (bằng cách bay hơi); sữa đặc

Cụm từ
炼之未定
liàn zhī wèi dìng

dành nhiều thời gian suy nghĩ về điều gì đó mà không thể đưa ra quyết định

Cụm từ
炼丹术
liàn dān shù

người chế thuốc trường sinh; luyện chế đan dược kỳ diệu

Cụm từ
炼丹八卦炉
liàn dān bā guà lú

lò bát quái luyện đan trường sinh; biểu tượng của nghệ thuật luyện đan

Cụm từ
炼丹
liàn dān

luyện đan dược trường sinh

Cụm từ
liàn

luyện; chế luyện

Từ vựng
huī

sáng rạng; rực rỡ

Từ vựng

lửa cháy dữ dội

Từ vựng
xiā

lửa cháy dữ dội

Từ vựng
煅石膏
duàn shí gāo

thạch cao Paris; thạch cao nung

Cụm từ
煅炉
duàn lú

lò rèn; bóng: môi trường cực kỳ nóng bức

Cụm từ
煅烧
duàn shāo

nung để tinh chế (tinh chế bằng cách nung nóng)

Cụm từ
煅成末
duàn chéng mò

nung để tinh chế (làm sạch bằng cách đun nóng)

Cụm từ
duàn

biến thể của 鍛|锻[duan4]

Từ vựng
kuǐ

rực lửa; cháy bừng

Từ vựng
chén

lò than

Từ vựng
gēng

biến thể của 羹[geng1], dùng trong nhà hàng và chợ đêm ở Đài Loan

Từ vựng
shāo

biến thể cũ của 燒|烧[shao1]

Từ vựng
然鹅
rán é

(tiếng lóng Internet của 然而[ran2 er2]) tuy nhiên

Ngôn ngữ mạng
然顷
rán qǐng

trong thời gian ngắn; chẳng bao lâu; sớm

Cụm từ
然而
rán ér

tuy nhiên; nhưng

Cụm từ
然后
rán hòu

sau đó; sau này

Cụm từ
然则
rán zé

nếu đã như vậy; thì; trong trường hợp đó

Cụm từ
然并卵
rán bìng luǎn

(tiếng lóng Internet) cuối cùng vô ích

Ngôn ngữ mạng
rán

đúng; phải; vậy; như thế; như thế này

Từ vựng

biến thể cũ của 煜[yu4]

Từ vựng