Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
rèn chữ
sữa đặc
trau chuốt câu từ
tinh chế; quá trình tinh chế (ví dụ: dầu, hoá chất, v.v.)
cô đặc sữa (bằng cách bay hơi); sữa đặc
dành nhiều thời gian suy nghĩ về điều gì đó mà không thể đưa ra quyết định
người chế thuốc trường sinh; luyện chế đan dược kỳ diệu
lò bát quái luyện đan trường sinh; biểu tượng của nghệ thuật luyện đan
luyện đan dược trường sinh
luyện; chế luyện
sáng rạng; rực rỡ
lửa cháy dữ dội
lửa cháy dữ dội
thạch cao Paris; thạch cao nung
lò rèn; bóng: môi trường cực kỳ nóng bức
nung để tinh chế (tinh chế bằng cách nung nóng)
nung để tinh chế (làm sạch bằng cách đun nóng)
biến thể của 鍛|锻[duan4]
rực lửa; cháy bừng
lò than
biến thể của 羹[geng1], dùng trong nhà hàng và chợ đêm ở Đài Loan
biến thể cũ của 燒|烧[shao1]
(tiếng lóng Internet của 然而[ran2 er2]) tuy nhiên
trong thời gian ngắn; chẳng bao lâu; sớm
tuy nhiên; nhưng
sau đó; sau này
nếu đã như vậy; thì; trong trường hợp đó
(tiếng lóng Internet) cuối cùng vô ích
đúng; phải; vậy; như thế; như thế này
biến thể cũ của 煜[yu4]