Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
复合復合

fù hé

复合 là gì?

复合 [fù hé] có nghĩa là (về người từng mâu thuẫn) hòa giải; (về cặp đôi) quay lại với nhau.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 复合 trong tiếng Việt

  1. (về người từng mâu thuẫn) hòa giải
  2. (về cặp đôi) quay lại với nhau

Cách đọc và ghi nhớ 复合

复合 được đọc là fù hé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(về người từng mâu thuẫn) hòa giải; (về cặp đôi) quay lại với nhau”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan