御宅族
otaku, thuật ngữ Nhật Bản chỉ những người có sở thích cuồng nhiệt như anime, manga và trò chơi điện tử; xem thêm 宅男[zhai2 nan2]; xem thêm 宅女[zhai2 nu:3]
otaku, thuật ngữ Nhật Bản chỉ những người có sở thích cuồng nhiệt như anime, manga và trò chơi điện tử; xem thêm 宅男[zhai2 nan2]; xem thêm 宅女[zhai2 nu:3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
châu phê chỉ dụ của hoàng đế; phê chuẩn viết tay của hoàng đế đối với tấu trình
›御史yù shǐngự sử (chức quan thời kỳ phong kiến)
›御宝yù bǎongọc tỷ
›御便当yù biàn dāng(Đài Loan) hộp cơm bento; hộp cơm trưa
›御厨yù chúđầu bếp hoàng gia; nhà bếp hoàng gia
›御弟yù dìem trai của hoàng đế
›御戎yù róngngười lái xe chiến mã (thời xưa)
›御手yù shǒutay của hoàng đế; biến thể của 馭手|驭手[yu4 shou3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.