复刻復刻
复刻 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 复刻 trong tiếng Việt
tái bản (một tác phẩm đã hết bản in); tái phát hành (album vinyl dưới dạng CD, v.v.); sao chép; tái tạo; (máy tính) fork (từ mượn)
tái bản (một tác phẩm đã hết bản in); tái phát hành (album vinyl dưới dạng CD, v.v.); sao chép; tái tạo; (máy tính) fork (từ mượn)