芸苔子
cải dầu (Brassica campestris L.); cây hạt cải; cây cải dầu; một loại rau phổ biến có lá màu xanh đậm; còn gọi là 油菜
cải dầu (Brassica campestris L.); cây hạt cải; cây cải dầu; một loại rau phổ biến có lá màu xanh đậm; còn gọi là 油菜
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chi Brassica (bắp cải, cải dầu, v.v.)
›芸香科yún xiāng kē(thực vật) họ Rutaceae (họ cửu lý hương, còn gọi là họ cam quýt)
›芸草yún cǎo(thực vật học) cây ngải thơm (Ruta graveolens)
›芸香yún xiāng(thực vật) cây cửu lý hương (Ruta graveolens)
›芽苗yá miáomầm; chồi; cây con
›芸芸众生yún yún zhòng shēngmọi sinh linh (Phật giáo); quần chúng nhân dân
›芸芸yún yúnnhiều; phong phú và đa dạng
›芸编yún biān(cổ) sách
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.