Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
血雉
xuě zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi máu (Ithaginis cruentus)

Cụm từ
血制品
xuè zhì pǐn

sản phẩm máu

Cụm từ
削职为民
xuē zhí wéi mín

giáng chức thành dân thường (thành ngữ)

Thành ngữ
血肿
xuè zhǒng

tụ máu; sưng mô mềm do xuất huyết nội

Cụm từ
雪种
xuě zhǒng

chất làm lạnh

Cụm từ
血中毒
xuè zhòng dú

nhiễm độc máu

Cụm từ
雪中送炭
xuě zhōng sòng tàn

nghĩa đen: gửi than trong thời tiết tuyết rơi (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp đỡ khi ai đó đang cần

Thành ngữ
学子
xué zǐ

(văn học) học sinh; học giả

Cụm từ
茓子
xué zi

tấm chiếu đan dài dùng để tạo thùng chứa ngũ cốc hình trụ

Cụm từ
血渍
xuè zì

vết máu

Cụm từ
踅子
xué zi

biến thể của 茓子[xue2 zi5]

Cụm từ
靴子
xuē zi

đôi ủng

Cụm từ
血渍斑斑
xuè zì bān bān

dính đầy máu; phủ đầy vết máu

Cụm từ
靴子落地
xuē zi luò dì

nghĩa đen: chiếc ủng rơi xuống sàn (thành ngữ); nghĩa bóng: một sự kiện quan trọng, được mong đợi từ lâu cuối cùng đã xảy ra (ám chỉ một câu chuyện cười từ những năm 1950, trong…

Thành ngữ
血族
xuè zú

quan hệ máu mủ; người thân thích; ruột thịt

Cụm từ
血钻
xuè zuàn

kim cương máu; kim cương xung đột

Cụm từ
削足适履
xuē zú shì lǚ

cắt chân cho vừa giày (thành ngữ); ép cái gì đó cho vừa (như giường tra tấn Procrustes); giải pháp không thực tế hoặc không tinh tế

Thành ngữ
虚发
xū fā

bắn trượt (đạn hoặc tên)

Cụm từ
须发
xū fà

tóc và râu

Cụm từ
续发感染
xù fā gǎn rǎn

nhiễm trùng thứ cấp

Cụm từ
絮烦
xù fán

lời nói nhạt nhẽo

Cụm từ
续费
xù fèi

gia hạn đăng ký

Cụm từ
徐福
Xú Fú

Từ Phúc (thế kỷ 3 TCN), phương sĩ triều đại Tần

Cụm từ
须浮鸥
xū fú ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn râu (Chlidonias hybrida)

Cụm từ
须根
xū gēn

rễ chùm

Cụm từ
虚宫格
xū gōng gé

ô vuông để luyện viết chữ Hán

Cụm từ
叙功行赏
xù gōng xíng shǎng

xem xét công trạng và quyết định thưởng (thành ngữ)

Thành ngữ
戌狗
xū gǒu

Năm thứ 11, năm Tuất (ví dụ: 2006)

Cụm từ
虚构
xū gòu

bịa đặt; tạo ra; hư cấu; tưởng tượng

Cụm từ
虚构小说
xū gòu xiǎo shuō

tiểu thuyết hư cấu

Cụm từ