劝农使
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
劝农使
sứ giả phụ trách thúc đẩy nông nghiệp (thời nhà Hán)
Giản thể劝农使
Phồn thể勸農使
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng