Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Bác Cổ (1907-1946), nhà báo và tuyên truyền viên của Đảng Cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, nhà mạo hiểm tả khuynh những năm 1930, sau đó được phục hồi, thiệt mạng…
đáy sóng
sàng lúa
chim cu hoặc loài chim tương tự; chim cu gáy phương Đông (Streptopelia orientalis)
phản chiếu lấp lánh của sóng dưới ánh mặt trời
Sông Pegu ở trung nam Myanmar (Burma)
Dãy núi Pegu ở trung nam Myanmar (Burma), ngăn cách lưu vực Irrawaddy và Sittang
am hiểu việc xưa và nay; uyên bác và thông thạo
Tỉnh thời nhà Hán quanh biển Bột Hải; được đổi tên thành 渤海 sau thời Hán
Biển Bột Hải, hoặc Bo Hai, giữa Liêu Ninh và Sơn Đông; Balhae, vương quốc Cao Ly ở Mãn Châu và Siberia 698-926
vùng rộng lớn; tận đến biển
Vịnh Bột Hải
hàm sóng (trong cơ học lượng tử)
quay số điện thoại
kết nối quay số; mạng quay số
bàn quay số điện thoại
âm báo quay số
Sông Po, sông dài nhất ở Ý
(Đài Loan) viết tắt của 波士尼亞與赫塞哥維納|波士尼亚与赫塞哥维纳[Bo1 shi4 ni2 ya4 yu3 He4 se4 ge1 wei2 na4] Bosnia và Herzegovina
bạc hà; dạ minh hương
viết tắt của 波斯尼亞和黑塞哥維那|波斯尼亚和黑塞哥维那[Bo1 si1 ni2 ya4 he2 Hei1 sai4 ge1 wei2 na4] Bosnia và Herzegovina
kẹo bạc hà
menthone (hóa học)
dầu bạc hà
Bochum (thành phố ở Đức)
keo kiệt và rộng lượng; thân mật và xa cách
huyện Bố Hồ, Baghrash nahiyisi hoặc huyện Bố Hồ trong châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
tranh vẽ trên lụa
lên kế hoạch; sắp xếp
biến thể của 擘劃|擘划[bo4 hua4]