Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
博古
Bó Gǔ

Bác Cổ (1907-1946), nhà báo và tuyên truyền viên của Đảng Cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, nhà mạo hiểm tả khuynh những năm 1930, sau đó được phục hồi, thiệt mạng…

Cụm từ
波谷
bō gǔ

đáy sóng

Cụm từ
簸谷
bǒ gǔ

sàng lúa

Cụm từ
鹁鸪
bó gū

chim cu hoặc loài chim tương tự; chim cu gáy phương Đông (Streptopelia orientalis)

Cụm từ
波光
bō guāng

phản chiếu lấp lánh của sóng dưới ánh mặt trời

Cụm từ
勃固河
Bó gù Hé

Sông Pegu ở trung nam Myanmar (Burma)

Cụm từ
勃固山脉
Bó gù shān mài

Dãy núi Pegu ở trung nam Myanmar (Burma), ngăn cách lưu vực Irrawaddy và Sittang

Cụm từ
博古通今
bó gǔ tōng jīn

am hiểu việc xưa và nay; uyên bác và thông thạo

Cụm từ
勃海
Bó hǎi

Tỉnh thời nhà Hán quanh biển Bột Hải; được đổi tên thành 渤海 sau thời Hán

Cụm từ
渤海
Bó Hǎi

Biển Bột Hải, hoặc Bo Hai, giữa Liêu Ninh và Sơn Đông; Balhae, vương quốc Cao Ly ở Mãn Châu và Siberia 698-926

Cụm từ
薄海
bó hǎi

vùng rộng lớn; tận đến biển

Cụm từ
渤海湾
Bó hǎi wān

Vịnh Bột Hải

Cụm từ
波函数
bō hán shù

hàm sóng (trong cơ học lượng tử)

Cụm từ
拨号
bō hào

quay số điện thoại

Cụm từ
拨号连接
bō hào lián jiē

kết nối quay số; mạng quay số

Cụm từ
拨号盘
bō hào pán

bàn quay số điện thoại

Cụm từ
拨号音
bō hào yīn

âm báo quay số

Cụm từ
波河
Bō Hé

Sông Po, sông dài nhất ở Ý

Cụm từ
波赫
Bō Hè

(Đài Loan) viết tắt của 波士尼亞與赫塞哥維納|波士尼亚与赫塞哥维纳[Bo1 shi4 ni2 ya4 yu3 He4 se4 ge1 wei2 na4] Bosnia và Herzegovina

Viết tắt
薄荷
bò he

bạc hà; dạ minh hương

Cụm từ
波黑
Bō Hēi

viết tắt của 波斯尼亞和黑塞哥維那|波斯尼亚和黑塞哥维那[Bo1 si1 ni2 ya4 he2 Hei1 sai4 ge1 wei2 na4] Bosnia và Herzegovina

Viết tắt
薄荷糖
bò he táng

kẹo bạc hà

Cụm từ
薄荷酮
bò he tóng

menthone (hóa học)

Cụm từ
薄荷油
bò he yóu

dầu bạc hà

Cụm từ
波鸿
Bō hóng

Bochum (thành phố ở Đức)

Cụm từ
薄厚
bó hòu

keo kiệt và rộng lượng; thân mật và xa cách

Cụm từ
博湖
Bó hú

huyện Bố Hồ, Baghrash nahiyisi hoặc huyện Bố Hồ trong châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
帛画
bó huà

tranh vẽ trên lụa

Cụm từ
擘划
bò huà

lên kế hoạch; sắp xếp

Cụm từ
擘画
bò huà

biến thể của 擘劃|擘划[bo4 hua4]

Cụm từ