Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
坠入
zhuì rù

rơi vào; ngã vào

Cụm từ
坠入情网
zhuì rù qíng wǎng

phải lòng

Cụm từ
追杀
zhuī shā

truy đuổi để giết

Cụm từ
追上
zhuī shàng

đuổi kịp

Cụm từ
赘生
zhuì shēng

mô thừa; phát triển thừa bất thường

Cụm từ
坠饰
zhuì shì

mặt dây chuyền (trang sức)

Cụm từ
缀饰
zhuì shì

trang trí; sự trang trí

Cụm từ
追授
zhuī shòu

truy tặng

Cụm từ
赘述
zhuì shù

nói nhiều hơn cần thiết; đưa ra chi tiết không cần thiết

Cụm từ
追述
zhuī shù

hồi tưởng; kể lại (sự kiện trong quá khứ)

Cụm từ
追思
zhuī sī

tưởng niệm; hồi tưởng (về người đã khuất)

Cụm từ
追思会
zhuī sī huì

lễ tưởng niệm; buổi tưởng niệm

Cụm từ
追溯
zhuī sù

nghĩa đen: đi ngược dòng; theo dấu vết trở về; quay trở lại từ

Cụm từ
追诉
zhuī sù

khởi tố; được phép khởi kiện

Cụm từ
追随
zhuī suí

đi theo; đồng hành

Cụm từ
追随者
zhuī suí zhě

người theo sau; người ủng hộ; đội ngũ theo dõi

Cụm từ
追索
zhuī suǒ

đòi thanh toán; tống tiền; theo dõi; tìm kiếm; theo đuổi; khám phá

Cụm từ
追诉时效
zhuī sù shí xiào

(pháp luật) thời hạn có thể khởi tố hoặc kiện ai đó (theo quy định của thời hiệu)

Cụm từ
坠胎
zhuì tāi

phá thai

Cụm từ
锥台
zhuī tái

(toán) hình nón cụt

Cụm từ
追讨
zhuī tǎo

đòi thanh toán số tiền đang nợ

Cụm từ
锥套
zhuī tào

ống lót côn

Cụm từ
坠亡
zhuì wáng

ngã chết

Cụm từ
追亡逐北
zhuī wáng zhú běi

truy đuổi và tấn công kẻ địch đang chạy trốn

Cụm từ
追尾
zhuī wěi

bám đuôi; đâm vào xe phía trước do bám đuôi

Cụm từ
缀文
zhuì wén

soạn bài luận

Cụm từ
追问
zhuī wèn

chất vấn kỹ lưỡng; điều tra chi tiết; xem xét tỉ mỉ; đi sâu vào vấn đề

Cụm từ
赘物
zhuì wù

thứ gì đó thừa thãi

Cụm từ
追想
zhuī xiǎng

hồi tưởng

Cụm từ
追新
zhuī xīn

tìm kiếm cái mới (ví dụ: sản phẩm công nghệ mới nhất)

Cụm từ