Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(trồng ngũ cốc) giai đoạn làm đòng (tức là sự phình ra của bẹ lá do sự phát triển của bông lúa)
(thực vật) cây cải dầu
chi Brassica (bắp cải, cải dầu, v.v.)
chi Brassica (chi bắp cải)
cải dầu (Brassica campestris L.); cây hạt cải; cây cải dầu; một loại rau phổ biến có lá màu xanh đậm; còn gọi là 油菜
là (quần áo)
thang dùng trong quân sự để leo tường thành thời cổ; thang cứu hỏa; bậc thang bằng đá trên núi
(phân khúc thị trường) thai sản và trẻ nhỏ
progesterone
chóng mặt
đầu mây; đỉnh mây
nguyên âm mở đầu của nguyên âm đôi
mơ hồ và mất phương hướng
ốm nghén (trong thời kỳ mang thai)
hoành thánh
cơn giận còn sót lại
ngu dốt và nhút nhát
vẫn còn tức giận
người phụ nữ cuồng dâm
người phụ nữ đẹp; tiên nữ hầu cận các vị thần tiên Đạo giáo; (lịch sự) con gái của người khác; Thảo ty tử Trung Quốc (Cuscuta chinensis), loại cây có hạt được dùng trong y học cổ…
vẻ hấp dẫn ngầm trong vần điệu hoặc âm thanh; sức hút gợi ý; sự hứng thú
(ngữ âm) âm cuối, phần của âm tiết theo sau âm chính (ví dụ: "u" trong kòu hoặc "n" trong běn)
văn vần
văn võ song toàn
mây và sương mù
vệt mây (dấu vết của hạt ion hóa trong buồng mây)
huyện Vân Tây, Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc
quận Yunxi của thành phố Yueyang 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam
huyện Vân, Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc
huyện Yun ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam