Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
孕穗
yùn suì

(trồng ngũ cốc) giai đoạn làm đòng (tức là sự phình ra của bẹ lá do sự phát triển của bông lúa)

Cụm từ
芸薹
yún tái

(thực vật) cây cải dầu

Cụm từ
芸苔属
yún tái shǔ

chi Brassica (bắp cải, cải dầu, v.v.)

Cụm từ
芸薹属
yún tái shǔ

chi Brassica (chi bắp cải)

Cụm từ
芸苔子
yún tái zǐ

cải dầu (Brassica campestris L.); cây hạt cải; cây cải dầu; một loại rau phổ biến có lá màu xanh đậm; còn gọi là 油菜

Cụm từ
熨烫
yùn tàng

là (quần áo)

Cụm từ
云梯
yún tī

thang dùng trong quân sự để leo tường thành thời cổ; thang cứu hỏa; bậc thang bằng đá trên núi

Cụm từ
孕童
yùn tóng

(phân khúc thị trường) thai sản và trẻ nhỏ

Cụm từ
孕酮
yùn tóng

progesterone

Cụm từ
晕头
yūn tóu

chóng mặt

Cụm từ
云头
yún tóu

đầu mây; đỉnh mây

Cụm từ
韵头
yùn tóu

nguyên âm mở đầu của nguyên âm đôi

Cụm từ
晕头转向
yūn tóu zhuàn xiàng

mơ hồ và mất phương hướng

Cụm từ
孕吐
yùn tù

ốm nghén (trong thời kỳ mang thai)

Cụm từ
云吞
yún tūn

hoành thánh

Cụm từ
余怒
yú nù

cơn giận còn sót lại

Cụm từ
愚懦
yú nuò

ngu dốt và nhút nhát

Cụm từ
余怒未息
yú nù wèi xī

vẫn còn tức giận

Cụm từ
欲女
yù nǚ

người phụ nữ cuồng dâm

Cụm từ
玉女
yù nǚ

người phụ nữ đẹp; tiên nữ hầu cận các vị thần tiên Đạo giáo; (lịch sự) con gái của người khác; Thảo ty tử Trung Quốc (Cuscuta chinensis), loại cây có hạt được dùng trong y học cổ…

Cụm từ
韵味
yùn wèi

vẻ hấp dẫn ngầm trong vần điệu hoặc âm thanh; sức hút gợi ý; sự hứng thú

Cụm từ
韵尾
yùn wěi

(ngữ âm) âm cuối, phần của âm tiết theo sau âm chính (ví dụ: "u" trong kòu hoặc "n" trong běn)

Cụm từ
韵文
yùn wén

văn vần

Cụm từ
允文允武
yǔn wén yǔn wǔ

văn võ song toàn

Cụm từ
云雾
yún wù

mây và sương mù

Cụm từ
云雾径迹
yún wù jìng jì

vệt mây (dấu vết của hạt ion hóa trong buồng mây)

Cụm từ
郧西
Yún xī

huyện Vân Tây, Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc

Cụm từ
云溪
Yún xī

quận Yunxi của thành phố Yueyang 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
郧县
Yún xiàn

huyện Vân, Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc

Cụm từ
云县
Yún xiàn

huyện Yun ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ