Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
躺椅
tǎng yǐ

ghế xếp; ghế tựa; ghế sofa; ghế lounge

Cụm từ
烫衣板
tàng yī bǎn

bàn là

Cụm từ
唐寅
Táng Yín

Đường Bá Hổ 唐伯虎 hoặc Đường Dần (1470-1523), họa sĩ và nhà thơ Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời Minh 江南四大才子

Cụm từ
汤阴
Tāng yīn

huyện Tangyin ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam

Cụm từ
躺赢
tǎng yíng

thắng mà không cần động tay chân; chiến thắng dâng đến tận tay

Cụm từ
汤阴县
Tāng yīn xiàn

huyện Tangyin ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam

Cụm từ
糖衣炮弹
táng yī pào dàn

viên đạn bọc đường, thuật ngữ Mao Trạch Đông dùng (ban đầu năm 1949) để chỉ ảnh hưởng tham nhũng của giai cấp tư sản

Cụm từ
唐懿宗
Táng Yì zōng

Hoàng đế Ý Tông nhà Đường (833-873), niên hiệu của hoàng đế thứ mười tám nhà Đường Lý Thôi 李漼[Li3 Cui3], trị vì 859-873

Cụm từ
糖友
táng yǒu

người mắc bệnh tiểu đường

Cụm từ
糖油粑粑
táng yóu bā bā

món ăn vặt ngọt làm từ gạo nếp, đường và mật ong, phổ biến ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam

Cụm từ
汤浴
tāng yù

(cổ) tắm nước nóng

Cụm từ
汤原
Tāng yuán

huyện Tangyuan ở thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
汤圆
tāng yuán

viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu

Cụm từ
糖原
táng yuán

glycogen

Cụm từ
汤原县
Tāng yuán xiàn

huyện Tangyuan thuộc thành phố Kiamusze hay Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
汤玉麟
Tāng Yù lín

Thang Ngọc Lân (1871-1937), quân phiệt nhỏ ở đông bắc Trung Quốc, từng là thống đốc Thừa Đức 承德, thường kém trong chiến trận nhưng rất thành công trong việc tích lũy tài sản cá…

Cụm từ
帑藏
tǎng zàng

kho bạc nhà nước

Cụm từ
唐招提寺
Táng zhāo tí sì

Chùa Đường Chiêu Đề, ngôi chùa ở Nara, Nhật Bản do hòa thượng Giám Chân nhà Đường 鑒真和尚|鉴真和尚 sáng lập và là nơi an nghỉ cuối cùng của ông

Cụm từ
唐昭宗
Táng Zhāo zōng

Hoàng đế Chiêu Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ hai mươi thời Đường, Lý Diệp 李曄|李晔[Li1 Ye4] (867-904), trị vì 888-904

Cụm từ
堂侄
táng zhí

cháu trai theo dòng nam

Cụm từ
汤汁
tāng zhī

canh; nước dùng

Cụm từ
糖汁
táng zhī

xi-rô

Cụm từ
糖脂
táng zhī

glycolipid

Cụm từ
糖酯
táng zhǐ

glycolipid

Cụm từ
汤种
tāng zhǒng

water roux (hay còn gọi là tangzhong), một loại hồ sệt được làm bằng cách đun nóng hỗn hợp bột và nước, dùng trong làm bánh mì để tạo ra ổ bánh mềm và xốp hơn (từ mượn tiếng Nhật…

Cụm từ
唐中宗
Táng Zhōng zōng

Hoàng đế Trung Tông nhà Đường, niên hiệu của vị hoàng đế thứ tư triều Đường Lý Triết 李哲[Li3 Zhe2] (656-710), trị vì 705-710

Cụm từ
唐装
Táng zhuāng

áo Đường (áo jacket truyền thống Trung Quốc)

Cụm từ
堂姊
táng zǐ

chị họ gái cùng dòng họ nội

Cụm từ
堂姊妹
táng zǐ mèi

con gái của anh em trai của cha; chị em họ bên nội

Cụm từ
叹号
tàn hào

dấu chấm than (dấu câu)

Cụm từ