Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
苏木
sū mù

gỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc; phân khu hành chính của kỳ 旗 (huyện) ở Nội Mông (tiếng Mông Cổ: mũi tên)

Cụm từ
苏姆盖特
Sū mǔ gài tè

Thành phố Sumgayit, Azerbaijan

Cụm từ
嗉囊
sù náng

diều (giải phẫu của chim, động vật thân mềm, v.v.)

Cụm từ
肃南裕固族自治县
Sù nán Yù gù zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Du Cốc Túc Nam ở Cam Túc

Cụm từ
孙膑
Sūn Bìn

Tôn Tẫn (mất năm 316 TCN), chiến lược gia chính trị của Trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)

Cụm từ
孙膑兵法
Sūn Bìn Bīng fǎ

Binh pháp Tôn Tẫn

Cụm từ
孙策
Sūn Cè

Tôn Sách (175-200), tướng quân và lãnh chúa thời Hậu Hán

Cụm từ
孙传芳
Sūn Chuán fāng

Tôn Truyền Phương (1885-1935) một trong những quân phiệt miền bắc, bị sát hại ở Thiên Tân năm 1935

Cụm từ
孙大圣
Sūn dà shèng

Tôn Đại Thánh; Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1]

Cụm từ
损害
sǔn hài

tổn hại; gây tổn hại; làm hư hỏng

Cụm từ
损耗
sǔn hào

hao mòn

Cụm từ
损耗品
sǔn hào pǐn

vật tư tiêu hao

Cụm từ
损坏
sǔn huài

làm hỏng; tổn hại

Cụm từ
损毁
sǔn huǐ

làm hư hại; phá hỏng; hủy hoại

Cụm từ
肃宁
Sù níng

huyện Suning ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
苏宁电器
Sū níng diàn qì

Suning Appliance (nhà bán lẻ điện tử ở Trung Quốc)

Cụm từ
肃宁县
Sù níng xiàn

huyện Suning ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
苏尼特右旗
Sū ní tè yòu qí

Kỳ Hữu Tô Nghịch, minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
苏尼特左旗
Sū ní tè zuǒ qí

Kỳ Tả Sonid ở minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
孙坚
Sūn Jiān

Tôn Kiên (155-191), danh tướng cuối thời Đông Hán, tiền thân của nước Ngô thời Tam Quốc

Cụm từ
孙继海
Sūn Jì hǎi

Tôn Kế Hải (1977-), cầu thủ bóng đá Trung Quốc, từng chơi cho Manchester City (2002-2008)

Cụm từ
孙犁
Sūn Lí

Sun Li (1913-2002), tiểu thuyết gia

Cụm từ
孙女
sūn nǚ

con gái của con trai; cháu gái

Cụm từ
孙女儿
sūn nǚ r

cháu gái (con gái của con trai)

Cụm từ
孙女婿
sūn nǚ xu

chồng của cháu gái; chồng của cháu nội gái

Cụm từ
孙权
Sūn Quán

Tôn Quyền (trị vì 222-252), quân phiệt miền nam và vua nước Ngô 吳|吴[Wu2] thời Tam Quốc

Cụm từ
损人
sǔn rén

làm hại người khác; chế nhạo người khác; trêu chọc; làm nhục

Cụm từ
孙山
Sūn Shān

Tôn Sơn, kẻ hài hước và học giả tài năng thời Tống

Cụm từ
损伤
sǔn shāng

làm hại; hư hỏng; tổn thương; suy giảm; mất mát; tàn tật

Cụm từ
损失
sǔn shī

mất mát; tổn thất; hư hại; LT:個|个[ge4]; bị mất; chịu thiệt hại

Cụm từ