Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
苏联之友社
Sū lián zhī yǒu shè

hội hữu nghị Liên Xô

Cụm từ
苏联最高苏维埃
Sū lián Zuì gāo Sū wéi āi

Xô viết Tối cao

Cụm từ
塑料
sù liào

nhựa; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
塑料袋
sù liào dài

túi nhựa

Cụm từ
塑料王
sù liào wáng

"siêu nhựa" (thuật ngữ dùng để chỉ Teflon)

Cụm từ
苏利南
Sū lì nán

Suriname, phía đông bắc Nam Mỹ (Đài Loan)

Cụm từ
苏里南
Sū lǐ nán

Suriname

Cụm từ
苏里南河
Sū lǐ nán Hé

Sông Suriname

Cụm từ
苏黎世
Sū lí shì

Zurich, Thụy Sĩ

Cụm từ
苏黎士
Sū lí shì

biến thể của 蘇黎世|苏黎世[Su1 li2 shi4]

Cụm từ
苏黎世联邦理工学院
Sū lí shì Lián bāng Lǐ gōng Xué yuàn

Eidgenössische Technische Hochschule (ETH) Zurich, một trường đại học

Cụm từ
苏禄
Sū lù

cách gọi cũ của Sulawesi hay Celebes 蘇拉威西|苏拉威西[Su1 la1 wei1 xi1]

Cụm từ
诉论
sù lùn

vụ kiện; hành động pháp lý; cáo buộc

Cụm từ
速录师
sù lù shī

nhân viên tốc ký

Cụm từ
速率
sù lǜ

tốc độ

Cụm từ
酥麻
sū má

mềm và tê (tứ chi)

Cụm từ
苏曼殊
Sū Màn shū

Tô Mạn Thù (1884-1918), nhà văn, nhà báo, nhà sư Phật giáo, người tham gia phong trào cách mạng Trung Quốc

Cụm từ
苏美尔
Sū měi ěr

Sumer (Šumer), một trong những nền văn minh sớm của Cận Đông cổ đại

Cụm từ
苏门答腊
Sū mén dá là

Sumatra, một trong những đảo của Indonesia

Cụm từ
苏门达腊
Sū mén dá là

biến thể của 蘇門答臘|苏门答腊[Su1 men2 da2 la4]

Cụm từ
苏门答腊岛
Sū mén dá là Dǎo

Sumatra (một trong những đảo của Indonesia)

Cụm từ
粟米
sù mǐ

ngô; bắp (phương ngữ)

Cụm từ
素面
sù miàn

mặt (của phụ nữ) không trang điểm; màu trơn (không có hoa văn)

Cụm từ
素面
sù miàn

món mì chay

Cụm từ
素描
sù miáo

bức phác thảo

Cụm từ
俗名
sú míng

tên thông tục; tên thế (của tu sĩ)

Cụm từ
宿命
sù mìng

tiền định; nghiệp chướng

Cụm từ
宿命论
sù mìng lùn

thuyết định mệnh; mang tính định mệnh

Cụm từ
宿命通
sù mìng tōng

(Phật giáo) hồi ức về các kiếp trước; trí tuệ về các kiếp trước (một trong sáu thần thông của Phật và A-la-hán)

Cụm từ
肃穆
sù mù

trang nghiêm và tôn kính; yên bình

Cụm từ