Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(tin học) song pinyin (phương pháp nhập liệu mà người dùng gõ không quá hai phím cho mỗi ký tự, một cho thanh đầu và một cho thanh vận)
khí mát mẻ; thẳng thắn
quận ngoại ô Shuangqiao của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
quận ngoại ô Shuangqia của thành phố trực thuộc trung ương Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên; quận Shuangqia của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc
kem mềm
cha mẹ
khu Song Thanh của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam
dihydrotestosterone
khu Song Thanh của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam
xem 雙宿雙飛|双宿双飞[shuang1 su4 shuang1 fei1]
song cầu khuẩn
hyperbol; hàm hyperbolic
cầu vòm đôi
hình học hyperbol
(toán) hyperboloid
(hình học) hyperbolic paraboloid
hyperbol
hàm sinh hyperbolic hoặc sinh (toán)
hàm cosecant hyperbolic, tức là hàm cosech(x)
cos hyperbol hay cosh (toán học)
hàm sinh hyperbolic hoặc sinh (toán)
thoải mái và vui vẻ; vô tư; bối rối; nhầm lẫn
bối rối; nhầm lẫn; không biết làm gì tiếp theo
hai người; đôi; cặp; đạp đôi
lưỡi dao hai lưỡi
kèm đôi (thể thao)
giường đôi
phòng đôi
trượt băng đôi
phòng đôi (khách sạn)