Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tỷ lệ trẻ em nhập học
răng sữa; răng trẻ em
học thức; tao nhã; có văn hóa; nhã nhặn
chim én con
xuất hiện trước mắt; dễ nhìn; ưa nhìn
huyện Ruyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
huyện Ruyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
dùng trong y học
kem (dưỡng da); sữa dưỡng; nhũ tương
chập tối
nhất quán; giống nhau; không thay đổi
như mong muốn; theo ý muốn; vương trượng như ý, biểu tượng của quyền lực và may mắn
người chồng lý tưởng
đếm cua trong lỗ
(tiếng địa phương) bao cao su
vào tù; bị tống giam
cá thối
vào công viên hoặc nơi vui chơi công cộng (thường có tên kết thúc bằng 園|园: như vườn thú 動物園|动物园[dong4 wu4 yuan2], công viên giải trí 遊樂園|游乐园[you2 le4 yuan2] v.v.); ghi danh vào…
nhập viện; được nhập viện
được toại nguyện
huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
được toại nguyện
(phụ nữ) bắt đầu kỳ kinh nguyệt; đủ tháng thai kỳ
đến đúng như kế hoạch; đúng lịch trình
quầng vú
như mây trên trời (tức là nhiều)
áo ngực
Người theo Nho giáo
sữa