Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
入学率
rù xué lǜ

tỷ lệ trẻ em nhập học

Cụm từ
乳牙
rǔ yá

răng sữa; răng trẻ em

Cụm từ
儒雅
rú yǎ

học thức; tao nhã; có văn hóa; nhã nhặn

Cụm từ
乳燕
rǔ yàn

chim én con

Cụm từ
入眼
rù yǎn

xuất hiện trước mắt; dễ nhìn; ưa nhìn

Cụm từ
汝阳
Rǔ yáng

huyện Ruyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
汝阳县
Rǔ yáng xiàn

huyện Ruyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
入药
rù yào

dùng trong y học

Cụm từ
乳液
rǔ yè

kem (dưỡng da); sữa dưỡng; nhũ tương

Cụm từ
入夜
rù yè

chập tối

Cụm từ
如一
rú yī

nhất quán; giống nhau; không thay đổi

Cụm từ
如意
rú yì

như mong muốn; theo ý muốn; vương trượng như ý, biểu tượng của quyền lực và may mắn

Cụm từ
如意郎君
rú yì láng jūn

người chồng lý tưởng

Cụm từ
如意算盘
rú yì suàn pán

đếm cua trong lỗ

Cụm từ
如意套
rú yì tào

(tiếng địa phương) bao cao su

Cụm từ
入狱
rù yù

vào tù; bị tống giam

Cụm từ
茹鱼
rú yú

cá thối

Cụm từ
入园
rù yuán

vào công viên hoặc nơi vui chơi công cộng (thường có tên kết thúc bằng 園|园: như vườn thú 動物園|动物园[dong4 wu4 yuan2], công viên giải trí 遊樂園|游乐园[you2 le4 yuan2] v.v.); ghi danh vào…

Cụm từ
入院
rù yuàn

nhập viện; được nhập viện

Cụm từ
如愿
rú yuàn

được toại nguyện

Cụm từ
乳源县
Rǔ yuán Xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
乳源瑶族自治县
Rǔ yuán Yáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
如愿以偿
rú yuàn yǐ cháng

được toại nguyện

Cụm từ
入月
rù yuè

(phụ nữ) bắt đầu kỳ kinh nguyệt; đủ tháng thai kỳ

Cụm từ
如约而至
rú yuē ér zhì

đến đúng như kế hoạch; đúng lịch trình

Cụm từ
乳晕
rǔ yùn

quầng vú

Cụm từ
如云
rú yún

như mây trên trời (tức là nhiều)

Cụm từ
乳罩
rǔ zhào

áo ngực

Cụm từ
儒者
Rú zhě

Người theo Nho giáo

Cụm từ
乳汁
rǔ zhī

sữa

Cụm từ