Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
路子
lù zi

phương pháp; cách thức; cách tiếp cận

Cụm từ
鲁子敬
Lǔ Zǐ jìng

Lu Zijing hay Lư Túc 魯肅|鲁肃 (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô 東吳|东吴

Cụm từ
掳走
lǔ zǒu

bắt cóc

Cụm từ
卤族
lǔ zú

xem 鹵素|卤素[lu3 su4]

Cụm từ
氯安酮
lǜ ān tóng

xem 氯胺酮[lu:4 an4 tong2]; ketamine

Cụm từ
氯胺酮
lǜ àn tóng

ketamine (C13H16ClNO)

Cụm từ
绿宝石
lǜ bǎo shí

beryl

Cụm từ
绿背姬鹟
lǜ bèi jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lưng xanh (Ficedula elisae)

Cụm từ
绿背林鹟
lǜ bèi lín wēng

(loài chim ở Trung Quốc) chim bắt ruồi rừng ngực hung (Rhinomyias olivacea)

Cụm từ
绿背山雀
lǜ bèi shān què

(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má lưng xanh (Parus monticolus)

Cụm từ
氯苯
lǜ běn

clorobenzen C6H5Cl

Cụm từ
滤饼
lǜ bǐng

chất lọc; cặn rắn được tạo ra bởi quá trình lọc; bùn từ việc lọc đường mía

Cụm từ
虑病症
lǜ bìng zhèng

chứng nghi bệnh

Cụm từ
滤波
lǜ bō

lọc sóng vô tuyến (tức là chọn ra một tần số)

Cụm từ
铝箔
lǚ bó

giấy bạc

Cụm từ
滤波器
lǜ bō qì

bộ lọc

Cụm từ
铝箔纸
lǚ bó zhǐ

giấy nhôm

Cụm từ
绿菜花
lǜ cài huā

bông cải xanh

Cụm từ
绿草
lǜ cǎo

cỏ xanh

Cụm từ
葎草
lǜ cǎo

(thực vật) cây houblon Nhật Bản (Humulus japonicus)

Cụm từ
绿茶婊
lǜ chá biǎo

"con khốn trà xanh", một cô gái trông có vẻ ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra rất toan tính và thủ đoạn

Cụm từ
旅程
lǚ chéng

hành trình; chuyến đi

Cụm từ
旅程表
lǚ chéng biǎo

lịch trình

Cụm từ
滤尘器
lǜ chén qì

bộ lọc bụi

Cụm từ
绿翅短脚鹎
lǜ chì duǎn jiǎo bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào núi (Ixos mcclellandii)

Cụm từ
绿翅金鸠
lǜ chì jīn jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu lục bảo thường (Chalcophaps indica)

Cụm từ
绿翅鸭
lǜ chì yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mòng két Âu Á (Anas crecca)

Cụm từ
绿赤杨
lǜ chì yáng

cây trăn xanh (Alnus viridis)

Cụm từ
旅充
lǚ chōng

sạc tường du lịch (Đài Loan)

Cụm từ
滤出
lǜ chū

lọc ra

Cụm từ