Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
课文
kè wén

bài đọc; LT:篇[pian1]

Cụm từ
柯文哲
Kē Wén zhé

Kha Văn Triết (1959-), chính trị gia độc lập Đài Loan, Thị trưởng Thành phố Đài Bắc từ 2014

Cụm từ
可恶
kě wù

đáng ghê tởm; tồi tệ; đáng ghét; đáng khinh

Cụm từ
克西
kè Xī

xi hay ksi (chữ cái Hy Lạp Ξξ)

Cụm từ
可喜
kě xǐ

làm cho người ta vui; mãn nguyện; đáng mừng

Cụm từ
可惜
kě xī

thật đáng tiếc; tiếc quá; không may

Cụm từ
柯西
Kē xī

Augustin-Louis Cauchy (1789-1857), nhà toán học Pháp

Cụm từ
科系
kē xì

khoa; bộ môn

Cụm từ
可想而知
kě xiǎng ér zhī

rõ ràng rằng...; như người ta có thể tưởng tượng

Cụm từ
可想像
kě xiǎng xiàng

có thể tưởng tượng

Cụm từ
可笑
kě xiào

buồn cười; lố bịch

Cụm từ
刻写
kè xiě

khắc

Cụm từ
咳血
ké xiě

ho ra máu

Cụm từ
磕膝盖
kē xī gài

(phương ngữ) đầu gối

Cụm từ
科西嘉岛
Kē xī jiā Dǎo

Corsica (hòn đảo nằm phía tây nước Ý và đông nam nước Pháp)

Cụm từ
可喜可贺
kě xǐ kě hè

đáng chúc mừng; mãn nguyện; Chúc mừng!

Cụm từ
客西马尼花园
Kè xī mǎ ní huā yuán

Vườn Ghết-sê-ma-nê (trong câu chuyện thương khó của Chúa)

Cụm từ
客西马尼园
Kè xī mǎ ní yuán

Vườn Ghết-sê-ma-nê

Cụm từ
可信
kě xìn

đáng tin cậy

Cụm từ
可心
kě xīn

hài lòng; hợp ý; phù hợp với ai đó

Cụm từ
可信度
kě xìn dù

mức độ đáng tin cậy; độ tin cậy

Cụm từ
克星
kè xīng

khắc tinh; nguyên nhân suy sụp; định mệnh xung khắc

Cụm từ
可行
kě xíng

khả thi

Cụm từ
苛性
kē xìng

ăn da (hóa học)

Cụm từ
苛性钾
kē xìng jiǎ

potash ăn da; hiđrôxít kali KOH

Cụm từ
苛性钠
kē xìng nà

xút ăn da; natri hydroxit NaOH

Cụm từ
可行性
kě xíng xìng

tính khả thi

Cụm từ
可行性研究
kě xíng xìng yán jiū

nghiên cứu tính khả thi

Cụm từ
可信任
kě xìn rèn

đáng tin tưởng

Cụm từ
可心如意
kě xīn rú yì

xem 稱心如意|称心如意[chen4 xin1 ru2 yi4]

Cụm từ