Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “黯”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
àn

黯: (dạng kết hợp) tối; xỉn (màu); mờ nhạt; u ám

Từ vựng
黯然销魂àn rán xiāo hún

黯然销魂: nỗi buồn tràn ngập (thành ngữ); đau khổ khi chia ly

Thành ngữ
黯然失色àn rán shī sè

黯然失色: mất đi vẻ rực rỡ; mất sức hút; bị lu mờ; bị làm cho lu mờ

Cụm từ
黯然àn rán

黯然: mờ mịt; buồn bã

Cụm từ
黯淡àn dàn

黯淡: biến thể của 暗淡[an4 dan4]

Cụm từ
凄黯qī àn

凄黯: ảm đạm; ủ rũ; cũng viết 淒暗|凄暗[qi1 an4]

Cụm từ