Kết quả tra từ “黛”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
黛dài
黛: thuốc nhuộm đen nâu để vẽ lông mày
黛安娜Dài ān nà
黛安娜: Diana (nữ thần trong thần thoại La Mã)
马黛茶mǎ dài chá
马黛茶: (từ mượn) trà maté (đồ uống)
青黛qīng dài
青黛: màu chàm (thuốc nhuộm); chiết xuất Bột chàm (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
粉黛fěn dài
粉黛: phấn mặt và kẻ mày; mỹ phẩm; (nghĩa bóng) người phụ nữ đẹp
眉黛méi dài
眉黛: lông mày (kẻ bằng màu đen nâu)
烟花粉黛yān huā fěn dài
烟花粉黛: phụ nữ; kỹ nữ; việc ân ái; hình thức văn học hoặc sân khấu thời Đường, Tống và Nguyên
林黛玉Lín Dài yù
林黛玉: Lâm Đại Ngọc, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, em họ và người yêu dang dở của Giả Bảo Ngọc 賈寶玉|贾宝玉
奥黛丽Ào dài lì
奥黛丽: Audrey
奥黛莉Ào dài lì
奥黛莉: Audrey; biến thể của 奧黛麗|奥黛丽[Ao4 dai4 li4]
史黛西Shǐ dài xī
史黛西: Stacy (tên)