Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “黄河”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
黄河Huáng Hé

黄河: sông Hoàng Hà hoặc Hoàng Hà

Cụm từ
黄河流域Huáng Hé liú yù

黄河流域: lưu vực sông Hoàng Hà

Cụm từ
黄河大合唱Huáng Hé Dà hé chàng

黄河大合唱: Đại hợp xướng Hoàng Hà (1939) của Nhạc sĩ Xian Xinghai 冼星海[Xian3 Xing1 hai3]

Cụm từ
跳进黄河洗不清tiào jìn Huáng Hé xǐ bù qīng

跳进黄河洗不清: nghĩa đen: nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không rửa sạch; nghĩa bóng: bị cuốn vào rắc rối không thể thoát ra; lâm vào tranh cãi lớn; gặp rắc rối…

Cụm từ
不到黄河心不死bù dào Huáng Hé xīn bù sǐ

不到黄河心不死: nghĩa đen: không dừng cho đến khi đến sông Hoàng Hà (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì đến cùng để đạt mục tiêu; tiếp tục khi còn hy vọng

Thành ngữ