Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “麻烦”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
麻烦má fan

麻烦: rắc rối; bất tiện; không tiện; phiền phức; gây khó chịu; làm phiền ai; làm phiền ai đó

Cụm từ
自找麻烦zì zhǎo má fan

自找麻烦: chuốc lấy rắc rối; mời gọi khó khăn

Cụm từ
添麻烦tiān má fan

添麻烦: gây rắc rối cho ai; làm phiền

Cụm từ
找麻烦zhǎo má fan

找麻烦: gây rắc rối

Cụm từ
惹麻烦rě má fan

惹麻烦: gây khó khăn; rước lấy rắc rối; phiền phức

Cụm từ