Kết quả tra từ “麻烦”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
麻烦má fan
麻烦: rắc rối; bất tiện; không tiện; phiền phức; gây khó chịu; làm phiền ai; làm phiền ai đó
自找麻烦zì zhǎo má fan
自找麻烦: chuốc lấy rắc rối; mời gọi khó khăn
添麻烦tiān má fan
添麻烦: gây rắc rối cho ai; làm phiền
找麻烦zhǎo má fan
找麻烦: gây rắc rối
惹麻烦rě má fan
惹麻烦: gây khó khăn; rước lấy rắc rối; phiền phức