Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “麦克”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

13 từ sẵn sàng
麦克
mài kè

micro (từ mượn)

Cụm từ
麦克白
Mài kè bái

Macbeth (tên); Macbeth, bi kịch năm 1606 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
麦克笔
mài kè bǐ

bút lông (từ mượn)

Cụm từ
麦克维
mài kè wéi

(Timothy) McVeigh

Cụm từ
麦克风
mài kè fēng

microphone (từ mượn)

Cụm từ
麦克斯韦
Mài kè sī wéi

Maxwell (tên); James Clerk Maxwell (1831-1879), nhà vật lý và toán học người Scotland, người khởi xướng các định luật Maxwell về điện từ và sóng điện từ

Cụm từ
麦克米兰
Mài kè mǐ lán

McMillan hoặc MacMillan (tên); Harold Macmillan (1894-1986), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1957-1963

Cụm từ
麦克阿瑟
Mài kè ā sè

Tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong Thế chiến 2, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh trong chiến tranh Triều Tiên

Cụm từ
麦克德莫特
Mài kè dé mò tè

McDermott (tên)

Cụm từ
麦克白夫人
Mài kè bái Fū ren

Phu nhân Macbeth

Cụm từ
大麦克
Dà Mài kè

Big Mac (hamburger của McDonald's) (Đài Loan)

Cụm từ
大麦克指数
Dà Mài kè Zhǐ shù

xem 巨無霸漢堡包指數|巨无霸汉堡包指数[Ju4 wu2 ba4 han4 bao3 bao1 Zhi3 shu4]

Cụm từ
道格拉斯·麦克阿瑟
Dào gé lā sī · Mài kè ā sè

Tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong WW2, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh trong chiến tranh Triều Tiên

Cụm từ