Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “麦克”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
麦克mài kè

麦克: micro (từ mượn)

Cụm từ
麦克风mài kè fēng

麦克风: microphone (từ mượn)

Cụm từ
麦克阿瑟Mài kè ā sè

麦克阿瑟: Tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong Thế chiến 2, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh…

Cụm từ
麦克维mài kè wéi

麦克维: (Timothy) McVeigh

Cụm từ
麦克米兰Mài kè mǐ lán

麦克米兰: McMillan hoặc MacMillan (tên); Harold Macmillan (1894-1986), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1957-1963

Cụm từ
麦克笔mài kè bǐ

麦克笔: bút lông (từ mượn)

Cụm từ
麦克白夫人Mài kè bái Fū ren

麦克白夫人: Phu nhân Macbeth

Cụm từ
麦克白Mài kè bái

麦克白: Macbeth (tên); Macbeth, bi kịch năm 1606 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
麦克斯韦Mài kè sī wéi

麦克斯韦: Maxwell (tên); James Clerk Maxwell (1831-1879), nhà vật lý và toán học người Scotland, người khởi xướng các định luật Maxwell về điện từ và…

Cụm từ
麦克德莫特Mài kè dé mò tè

麦克德莫特: McDermott (tên)

Cụm từ
道格拉斯·麦克阿瑟Dào gé lā sī · Mài kè ā sè

道格拉斯·麦克阿瑟: Tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong WW2, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh…

Cụm từ
大麦克指数Dà Mài kè Zhǐ shù

大麦克指数: xem 巨無霸漢堡包指數|巨无霸汉堡包指数[Ju4 wu2 ba4 han4 bao3 bao1 Zhi3 shu4]

Cụm từ
大麦克Dà Mài kè

大麦克: Big Mac (hamburger của McDonald's) (Đài Loan)

Cụm từ