Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鹭”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

鹭: con diệc

Từ vựng
鹭鸶lù sī

鹭鸶: con diệc

Cụm từ
黑脸琵鹭hēi liǎn pí lù

黑脸琵鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò thìa mặt đen (Platalea minor)

Cụm từ
黄嘴白鹭huáng zuǐ bái lù

黄嘴白鹭: (loài chim ở Trung Quốc) Cò trắng mỏ vàng (Egretta eulophotes)

Cụm từ
鹙鹭qiū lù

鹙鹭: chim vàng anh; chéo cua đen (Dicrurus macrocercus)

Cụm từ
苍鹭cāng lù

苍鹭: (loài chim ở Trung Quốc) chim diệc xám (Ardea cinerea)

Cụm từ
草鹭cǎo lù

草鹭: (loài chim ở Trung Quốc) diệc nâu (Ardea purpurea)

Cụm từ
绿鹭lǜ lù

绿鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò lửa vằn (Butorides striata)

Cụm từ
白鹭湾湿地公园Bái lù wān Shī dì Gōng yuán

白鹭湾湿地公园: Công viên đất ngập nước Bailuwan, Thành Đô

Cụm từ
白鹭bái lù

白鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò trắng nhỏ (Egretta garzetta)

Cụm từ
白脸鹭bái liǎn lù

白脸鹭: (loài chim ở Trung Quốc) diệc mặt trắng (Egretta novaehollandiae)

Cụm từ
白腹鹭bái fù lù

白腹鹭: (loài chim ở Trung Quốc) diệc bụng trắng (Ardea insignis)

Cụm từ
白琵鹭bái pí lù

白琵鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò thìa Âu-Á (Platalea leucorodia)

Cụm từ
琵鹭pí lù

琵鹭: chim cò thìa (loài chim lội thuộc họ Threskiornithidae)

Cụm từ
牛背鹭niú bèi lù

牛背鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò nhạn phương đông (Bubulcus coromandus)

Cụm từ
爪哇池鹭Zhǎo wā chí lù

爪哇池鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò bợ Java (Ardeola speciosa)

Cụm từ
池鹭chí lù

池鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò bợ Trung Quốc (Ardeola bacchus)

Cụm từ
棕夜鹭zōng yè lù

棕夜鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò quăm đêm nâu (Nycticorax caledonicus)

Cụm từ
朱鹭zhū lù

朱鹭: chim cò quắm; cò quắm mào Nhật Bản (Nipponia nippon); giống như 朱䴉|朱鹮[zhu1 huan2]

Cụm từ
暗鹭àn lù

暗鹭: chim vạc đêm đội mũ đen (Đài Loan)

Cụm từ
斑鹭bān lù

斑鹭: (loài chim ở Trung Quốc) diệc khoang (Egretta picata)

Cụm từ
岩鹭yán lù

岩鹭: (loài chim ở Trung Quốc) Diệc đá Thái Bình Dương (Egretta sacra)

Cụm từ
大白鹭dà bái lù

大白鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò trắng lớn (Ardea alba)

Cụm từ
夜鹭yè lù

夜鹭: (loài chim ở Trung Quốc) vạc đen (Nycticorax nycticorax)

Cụm từ
中白鹭zhōng bái lù

中白鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò trung gian (Egretta intermedia)

Cụm từ