Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鹟”

Tìm thấy 58 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wēng

鹟: chim bắt ruồi

Từ vựng
黑脸鹟莺hēi liǎn wēng yīng

黑脸鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mặt đen (Abroscopus schisticeps)

Cụm từ
黑枕王鹟hēi zhěn wáng wēng

黑枕王鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi monarch đen gáy (Hypothymis azurea)

Cụm từ
黄腹鹟莺huáng fù wēng yīng

黄腹鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe bụng vàng (Abroscopus superciliaris)

Cụm từ
黄腹扇尾鹟huáng fù shàn wěi wēng

黄腹扇尾鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi quạt bụng vàng (Chelidorhynx hypoxantha)

Cụm từ
黄眉姬鹟huáng méi jī wēng

黄眉姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi thủy tiên (Ficedula narcissina)

Cụm từ
鸲姬鹟qú jī wēng

鸲姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi cổ họng đen (Ficedula mugimaki)

Cụm từ
韦氏鹟莺Wéi shì wēng yīng

韦氏鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích choè Whistler (Seicercus whistleri)

Cụm từ
锈胸蓝姬鹟xiù xiōng lán jī wēng

锈胸蓝姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lưng xám (Ficedula hodgsonii)

Cụm từ
铜蓝鹟tóng lán wēng

铜蓝鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh lam (Eumyias thalassinus)

Cụm từ
金眶鹟莺jīn kuàng wēng yīng

金眶鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích mày xanh (Seicercus burkii)

Cụm từ
褐胸鹟hè xiōng wēng

褐胸鹟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi ngực nâu (Muscicapa muttui)

Cụm từ
褐背鹟鵙hè bèi wēng jú

褐背鹟鵙: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích bông sơn ca cánh sọc (Hemipus picatus)

Cụm từ
蓝喉仙鹟lán hóu xiān wēng

蓝喉仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi họng xanh (Cyornis rubeculoides)

Cụm từ
绿背林鹟lǜ bèi lín wēng

绿背林鹟: (loài chim ở Trung Quốc) chim bắt ruồi rừng ngực hung (Rhinomyias olivacea)

Cụm từ
绿背姬鹟lǜ bèi jī wēng

绿背姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lưng xanh (Ficedula elisae)

Cụm từ
纯蓝仙鹟chún lán xiān wēng

纯蓝仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi xanh nhạt (Cyornis unicolor)

Cụm từ
红胸姬鹟hóng xiōng jī wēng

红胸姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi ngực đỏ (Ficedula parva)

Cụm từ
红喉姬鹟hóng hóu jī wēng

红喉姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi taiga (Ficedula albicilla)

Cụm từ
白腹姬鹟bái fù jī wēng

白腹姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh trắng (Cyanoptila cyanomelana)

Cụm từ
白眶鹟莺bái kuàng wēng yīng

白眶鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mắt trắng (Seicercus affinis)

Cụm từ
白眉蓝姬鹟bái méi lán jī wēng

白眉蓝姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam ngọc (Ficedula superciliaris)

Cụm từ
白眉扇尾鹟bái méi shàn wěi wēng

白眉扇尾鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đuôi quạt mày trắng (Rhipidura aureola)

Cụm từ
白眉姬鹟bái méi jī wēng

白眉姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi mông vàng (Ficedula zanthopygia)

Cụm từ
白尾蓝仙鹟bái wěi lán xiān wēng

白尾蓝仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi trắng (Cyornis concretus)

Cụm từ
白喉林鹟bái hóu lín wēng

白喉林鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi rừng ngực nâu (Rhinomyias brunneata)

Cụm từ
白喉扇尾鹟bái hóu shàn wěi wēng

白喉扇尾鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đuôi quạt họng trắng (Rhipidura albicollis)

Cụm từ
白喉姬鹟bái hóu jī wēng

白喉姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi cổ trắng (Anthipes monileger)

Cụm từ
琉璃蓝鹟liú lí lán wēng

琉璃蓝鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi Zappey (Cyanoptila cumatilis)

Cụm từ
玉头姬鹟yù tóu jī wēng

玉头姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam (Ficedula sapphira)

Cụm từ
乌鹟wū wēng

乌鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi sẫm màu (Muscicapa sibirica)

Cụm từ
灰蓝姬鹟huī lán jī wēng

灰蓝姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh thẫm (Ficedula tricolor)

Cụm từ
灰脸鹟莺huī liǎn wēng yīng

灰脸鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích choè má xám (Seicercus poliogenys)

Cụm từ
灰斑鹟huī bān wēng

灰斑鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xám vằn (Muscicapa griseisticta)

Cụm từ
灰冠鹟莺huī guān wēng yīng

灰冠鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích đầu xám (Seicercus tephrocephalus)

Cụm từ
淡颏仙鹟dàn kē xiān wēng

淡颏仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi cằm nhạt (Cyornis poliogenys)

Cụm từ
淡尾鹟莺dàn wěi wēng yīng

淡尾鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe đuôi nhạt (Seicercus soror)

Cụm từ
海南蓝仙鹟Hǎi nán lán xiān wēng

海南蓝仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh Hải Nam (Cyornis hainanus)

Cụm từ
比氏鹟莺Bǐ shì wēng yīng

比氏鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích choè Bianchi (Seicercus valentini)

Cụm từ
橙胸姬鹟chéng xiōng jī wēng

橙胸姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi họng nâu (Ficedula strophiata)

Cụm từ
棕脸鹟莺zōng liǎn wēng yīng

棕脸鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích mặt hung (Abroscopus albogularis)

Cụm từ
棕腹蓝仙鹟zōng fù lán xiān wēng

棕腹蓝仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh bụng nâu (Niltava vivida)

Cụm từ
棕腹大仙鹟zōng fù dà xiān wēng

棕腹大仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lớn Phúc Kiến (Niltava davidi)

Cụm từ
棕腹仙鹟zōng fù xiān wēng

棕腹仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi bụng hung (Niltava sundara)

Cụm từ
棕胸蓝姬鹟zōng xiōng lán jī wēng

棕胸蓝姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi mày tuyết (Ficedula hyperythra)

Cụm từ
棕尾褐鹟zōng wěi hè wēng

棕尾褐鹟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi nâu hung (Muscicapa ferruginea)

Cụm từ
栗头鹟莺lì tóu wēng yīng

栗头鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích choè đầu hung (Seicercus castaniceps)

Cụm từ
方尾鹟fāng wěi wēng

方尾鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi dài đầu xám (Culicicapa ceylonensis)

Cụm từ
斑鹟bān wēng

斑鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đốm (Muscicapa striata)

Cụm từ
斑姬鹟bān jī wēng

斑姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi trắng đen (Ficedula hypoleuca)

Cụm từ
峨嵋鹟莺É méi wēng yīng

峨嵋鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe Martens (Seicercus omeiensis)

Cụm từ
山蓝仙鹟shān lán xiān wēng

山蓝仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam núi (Cyornis whitei)

Cụm từ
小斑姬鹟xiǎo bān jī wēng

小斑姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi nhỏ (Ficedula westermanni)

Cụm từ
小仙鹟xiǎo xiān wēng

小仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi nhỏ (Niltava macgrigoriae)

Cụm từ
宽嘴鹟莺kuān zuǐ wēng yīng

宽嘴鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mỏ rộng (Tickellia hodgsoni)

Cụm từ
大仙鹟dà xiān wēng

大仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) loài đớp ruồi lớn (Niltava grandis)

Cụm từ
侏蓝仙鹟zhū lán xiān wēng

侏蓝仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam lùn (Muscicapella hodgsoni)

Cụm từ
中华仙鹟Zhōng huá xiān wēng

中华仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam Trung Quốc (Cyornis glaucicomans)

Cụm từ