Kết quả tra từ “鹜”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鹜wù
鹜: vịt
鹜舲wù líng
鹜舲: thuyền nhỏ
驰鹜chí wù
驰鹜: biến thể của 馳騖|驰骛[chi2 wu4]
鸡鹜jī wù
鸡鹜: người tầm thường hoặc đê tiện
趋之若鹜qū zhī ruò wù
趋之若鹜: đổ xô như vịt (thành ngữ); đám đông cuồng loạn giành lấy thứ không thể có; đám đông hỗn loạn theo đuổi điều viển vông
刻鹄类鹜kè hú lèi wù
刻鹄类鹜: muốn khắc thiên nga lại thành giống vịt (thành ngữ); thất bại hoàn toàn khi cố bắt chước điều gì đó; đạt kết quả tạm được dù không hoàn hảo