Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鸮”

Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiāo

鸮: cú mèo (bộ Strigiformes)

Từ vựng
鸮鹦鹉xiāo yīng wǔ

鸮鹦鹉: kakapo (Strigops habroptila); vẹt cú

Cụm từ
鸮叫xiāo jiào

鸮叫: (tiếng cú) kêu hoặc rú

Cụm từ
黄腿渔鸮huáng tuǐ yú xiāo

黄腿渔鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú cá chân vàng (Ketupa flavipes)

Cụm từ
黄嘴角鸮huáng zuǐ jiǎo xiāo

黄嘴角鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú scops núi (Otus spilocephalus)

Cụm từ
鹰鸮yīng xiāo

鹰鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú diều nâu (Ninox scutulata)

Cụm từ
雕鸮diāo xiāo

雕鸮: (loài chim ở Trung Quốc) Cú đại bàng châu Âu (Bubo bubo)

Cụm từ
鸱鸮chī xiāo

鸱鸮:

Cụm từ
鸣角鸮Míng jiǎo xiāo

鸣角鸮: cú mèo kêu screech (chi Megascops, còn gọi là Otus)

Cụm từ
鬼鸮guǐ xiāo

鬼鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú ngựa phương Bắc (Aegolius funereus)

Cụm từ
领角鸮lǐng jiǎo xiāo

领角鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú scops Nhật Bản (Otus semitorques)

Cụm từ
雪鸮xuě xiāo

雪鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú tuyết (Bubo scandiacus)

Cụm từ
长耳鸮cháng ěr xiāo

长耳鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú tai dài (Asio otus)

Cụm từ
长尾林鸮cháng wěi lín xiāo

长尾林鸮: (loài chim ở Trung Quốc) Cú rừng Ural (Strix uralensis)

Cụm từ
角鸮jiǎo xiāo

角鸮: cú mèo (chi Megascops, còn gọi là Otus)

Cụm từ
西领角鸮xī lǐng jiǎo xiāo

西领角鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú mèo cổ khoang (Otus lettia)

Cụm từ
西红角鸮xī hóng jiǎo xiāo

西红角鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú mèo scops Âu Á (Otus scops)

Cụm từ
褐渔鸮hè yú xiāo

褐渔鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú cá nâu (Ketupa zeylonensis)

Cụm từ
褐林鸮hè lín xiāo

褐林鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú rừng nâu (Strix leptogrammica)

Cụm từ
草鸮cǎo xiāo

草鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú cỏ phương đông (Tyto longimembris)

Cụm từ
纵纹角鸮zòng wén jiǎo xiāo

纵纹角鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú mèo scops nhạt (Otus brucei)

Cụm từ
纵纹腹小鸮zòng wén fù xiǎo xiāo

纵纹腹小鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú mèo nhỏ (Athene noctua)

Cụm từ
红角鸮hóng jiǎo xiāo

红角鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú mèo scops oriental (Otus sunia)

Cụm từ
短耳鸮duǎn ěr xiāo

短耳鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú tai ngắn (Asio flammeus)

Cụm từ
琉球角鸮Liú qiú jiǎo xiāo

琉球角鸮: (loài chim ở Trung Quốc) Cú mèo Ryukyu (Otus elegans)

Cụm từ
猛鸮měng xiāo

猛鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú diều phương bắc (Surnia ulula)

Cụm từ
乌雕鸮wū diāo xiāo

乌雕鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng màu nâu (Bubo coromandus)

Cụm từ
乌林鸮wū lín xiāo

乌林鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú xám lớn (Strix nebulosa)

Cụm từ
灰林鸮huī lín xiāo

灰林鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú Himalaya (Strix nivicolum)

Cụm từ
毛脚渔鸮máo jiǎo yú xiāo

毛脚渔鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú cá Blakiston (Bubo blakistoni)

Cụm từ
横斑腹小鸮héng bān fù xiǎo xiāo

横斑腹小鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú vằn bụng nhỏ (Athene brama)

Cụm từ
栗鸮lì xiāo

栗鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú muỗi phương Đông (Phodilus badius)

Cụm từ
林雕鸮lín diāo xiāo

林雕鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng bụng đốm (Bubo nipalensis)

Cụm từ
四川林鸮Sì chuān lín xiāo

四川林鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú rừng Tứ Xuyên (Strix davidi)

Cụm từ
仓鸮cāng xiāo

仓鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú lợn (Tyto alba)

Cụm từ