琉球角鸮
(loài chim ở Trung Quốc) Cú mèo Ryukyu (Otus elegans)
(loài chim ở Trung Quốc) Cú mèo Ryukyu (Otus elegans)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ Ryukyu (Larvivora komadori)
›琉璃蓝鹟liú lí lán wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi Zappey (Cyanoptila cumatilis)
›琉球群岛Liú qiú Qún dǎoQuần đảo Ryukyu; Okinawa 沖繩|冲绳[Chong1 sheng2] và các đảo khác của Nhật Bản hiện đại
›琉球王国Liú qiú wáng guóVương quốc Ryūkyū 1429-1879 (ở khu vực Okinawa hiện đại)
›琉球国Liú qiú guóvương quốc Ryūkyū 1429-1879 (ở Okinawa hiện đại)
›琉球乡Liú qiú xiāngXã Liuchiu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›琉璃liú likính màu; men gốm
›琉球海Liú qiú HǎiBiển Ryūkyū; chỉ quần đảo Ryūkyū 琉球群島|琉球群岛[Liu2 qiu2 Qun2 dao3] trải dài từ Nhật Bản đến Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.