Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鲲”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kūn

鲲: cá bột (cá mới nở); con cá khổng lồ trong truyền thuyết có thể biến thành chim khổng lồ 鵬|鹏[Peng2]

Từ vựng
鲲鹏展翅kūn péng zhǎn chì

鲲鹏展翅: nghĩa đen: chim Bằng khổng lồ dang cánh và bắt đầu bay; thể hiện sức mạnh và khí thế áp đảo ngay từ đầu; có cả thế giới dưới chân

Cụm từ
鲲鹏kūn péng

鲲鹏: kun 鯤|鲲[kun1] và peng 鵬|鹏[Peng2], loài vật thần thoại; peng, một loài chim khổng lồ hóa thân từ kun

Cụm từ