Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鲠”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gěng

鲠: bị mắc nghẹn bởi thức ăn; (văn học) mắc xương cá trong họng

Từ vựng
gěng

鲠: mắc nghẹn vì một mẩu thức ăn

Từ vựng
鲠直gěng zhí

鲠直: biến thể của 耿直[geng3 zhi2]

Cụm từ
鲠喉gěng hóu

鲠喉: bị mắc nghẹn bởi thức ăn, v.v

Cụm từ
骨鲠在喉gǔ gěng zài hóu

骨鲠在喉: xương cá mắc trong họng (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy cần phải nói thẳng điều gì; có điều gì trong lòng

Thành ngữ
骨鲠之臣gǔ gěng zhī chén

骨鲠之臣: nghĩa đen: xương cá của một vị thần (thành ngữ); nghĩa bóng: người có thể tin cậy để nhận phê bình thẳng thắn

Thành ngữ
骨鲠gǔ gěng

骨鲠: xương cá; xương mắc trong họng; điều cảm thấy cần phải nói ra; người nói thẳng thắn

Cụm từ
如鲠在喉rú gěng zài hóu

如鲠在喉: nghĩa đen: như mắc xương cá trong cổ họng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất khó chịu và cần bày tỏ sự bất mãn

Thành ngữ